hợp pháp hóa

Học thuật
Thân thiện
hợp pháp hóa

Hợp đồng này đã được hợp pháp hóa bởi một công chứng viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một sự vật, hành vi hoặc tình trạng nào đó trở nên hợp pháp, được pháp luật công nhận cho phép: Hành động chính thức hóa một điều đó thông qua các thủ tục, văn bản pháp lý để phù hợp với quy định của pháp luật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ đã hợp pháp hóa việc sử dụng một số chất trước đây bị cấm cho mục đích y tế.
    • Việc hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới một chủ đề được tranh luận sôi nổinhiều quốc gia.
    • Công ty cần hoàn tất thủ tục để hợp pháp hóa quyền sử dụng đất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hợp pháp hóa lãnh sự": Một cụm từ chuyên ngành chỉ thủ tục xác nhận chữ , con dấu trên một văn bản để văn bản đó giá trị pháp lý tại một quốc gia khác.
    • Giấy tờ du học cần được hợp pháp hóa lãnh sự tại Đại sứ quán.
  • "Hợp pháp hóa thu nhập": Chỉ việc khai báo, chứng minh nguồn gốc thu nhập một cách minh bạch để được pháp luật công nhận.
    • Doanh nghiệp cần hợp pháp hóa mọi nguồn thu nhập để tránh rủi ro về thuế.
Biến thể từ gần giống
  • Hợp pháp (tính từ): tính chất phù hợp với pháp luật, được pháp luật thừa nhận.
    • Giao dịch đó hoàn toàn hợp pháp.
  • Hợp thức hóa (động từ): Gần nghĩa với "hợp pháp hóa", nhấn mạnh việc làm cho một việc đó trở nên chính thức, đúng thể thức, quy tắc (có thể rộng hơn phạm vi pháp luật).
    • Họ tổ chức lễ cưới để hợp thức hóa mối quan hệ.
  • Phê chuẩn (động từ): Chính thức đồng ý, thông qua một văn bản, hiệp ước, mang tính trang trọng thường do cơ quan thẩm quyền cao thực hiện.
  • Công nhận (động từ): Thừa nhận thật, đúng, hợp lệ. Phạm vi rộng hơn, không chỉ giới hạn trong pháp lý.
Từ đồng nghĩa
  • Cho phép (theo nghĩa rộng, sau khi đã được hợp pháp hóa).
  • Chấp thuận (theo nghĩa rộng).
  • Thừa nhận về mặt pháp lý.
Từ trái nghĩa
  • Bất hợp pháp hóa (ít dùng).
  • Hủy bỏ (hủy bỏ tính hợp pháp).
  • Cấm đoán.
  • Bãi bỏ (bãi bỏ một đạo luật đã hợp pháp hóa điều đó).
Các cụm từ liên quan
  • Hợp pháp hóa tài sản: Thủ tục chứng minh nguồn gốc hợp pháp của tài sản.
  • Hợp pháp hóa giấy tờ: Làm các thủ tục để giấy tờ giá trị pháp lý.
  • Tính hợp pháp (danh từ): Đặc tính được pháp luật công nhận.
    • Tính hợp pháp của hợp đồng không thể bị nghi ngờ.
hợp pháp hóa

Hợp đồng này đã được hợp pháp hóa bởi một công chứng viên.

  1. đg. Làm cho trở nên hợp pháp.